Khi có nhu cầu chuyển nhà, chuyển văn phòng hay vận chuyển hàng hóa số lượng lớn, nhiều người tìm đến dịch vụ taxi tải vì tính tiện lợi và chi phí hợp lý. Tuy nhiên, vấn đề được quan tâm hàng đầu vẫn là giá taxi tải là bao nhiêu? Bài viết dưới đây sẽ cập nhật bảng giá taxi tải mới nhất 2025, giúp bạn dễ dàng ước tính chi phí và lựa chọn dịch vụ phù hợp nhất.
1. Taxi tải là gì? Khi nào nên sử dụng?

Taxi tải là loại hình vận chuyển sử dụng xe tải nhỏ đến trung để chở hàng, đồ đạc hoặc vật dụng cá nhân. Khác với xe tải lớn chuyên chở hàng công nghiệp, taxi tải linh hoạt hơn, dễ dàng di chuyển trong nội đô và có nhiều lựa chọn về tải trọng.
Những trường hợp nên sử dụng taxi tải:
- Chuyển nhà trọn gói hoặc chuyển vài món đồ cồng kềnh.
- Chuyển văn phòng, thiết bị máy móc công ty.
- Vận chuyển hàng hóa nhỏ lẻ cho cá nhân hoặc shop kinh doanh.
- Giao nhận hàng hóa trong ngày giữa các quận huyện.
2. Các yếu tố ảnh hưởng đến giá taxi tải

Hiểu rõ những yếu tố tác động đến chi phí thuê taxi tải sẽ giúp bạn chủ động hơn trong việc chọn dịch vụ phù hợp:
- Quãng đường vận chuyển: Tính theo km, quãng đường càng xa, giá càng cao.
- Khối lượng và kích thước hàng hóa: Hàng nặng, cồng kềnh cần xe tải lớn sẽ tốn chi phí hơn.
- Loại xe sử dụng: Xe 500kg, 1 tấn, 1.25 tấn, 2 tấn… có mức giá khác nhau.
- Thời gian sử dụng: Tính theo giờ hoặc trọn gói trong ngày.
- Phụ phí phát sinh: Nếu có bốc xếp, chờ đợi lâu, đi vào hẻm nhỏ, có lầu…
3. Bảng giá taxi tải tham khảo mới nhất 2025
BẢNG GIÁ ÁP DỤNG CHO XE ĐI NỘI THÀNH
| LOẠI XE | Mở cửa 5km (VNĐ) | Từ 6–15km (VNĐ/km) | Từ 16km (VNĐ/km) | Thời gian chờ (VNĐ/giờ) | Lưu đêm 22h–06h (VNĐ/đêm) |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe 0,5 tấn (D1,9 × R1,2 × C1,2 m) | 250,000 | 18,000 | 16,000 | 80,000 | 300,000 |
| Xe 0,75 tấn (D2,4 × R1,4 × C1,4 m) | 280,000 | 17,000 | 16,500 | 90,000 | 400,000 |
| Xe 1,25 tấn (D3,1 × R1,6 × C1,7 m) | 300,000 | 18,000 | 16,500 | 100,000 | 500,000 |
| Xe 1,5 tấn (D3,2 × R1,65 × C1,85 m) | 350,000 | 20,000 | 18,000 | 100,000 | 500,000 |
| Xe 1,9 tấn (D3,2 × R1,65 × C1,85 m) | 350,000 | 21,000 | 19,000 | 120,000 | 500,000 |
| Xe 2,5 tấn (D4,2 × R1,75 × C1,85 m) | 450,000 | 22,000 | 20,000 | 150,000 | 600,000 |
BẢNG GIÁ ÁP DỤNG CHO XE ĐI LIÊN TỈNH
| LOẠI XE | Từ 40–100km (VNĐ/km) | Từ 101km (VNĐ/km) | Thời gian chờ (VNĐ/giờ) | Lưu đêm 22h–06h (VNĐ/đêm) |
|---|---|---|---|---|
| Xe 0,5 tấn (D1,9 × R1,2 × C1,2 m) | 15,000 | 13,500 | 80,000 | 300,000 |
| Xe 0,75 tấn (D2,4 × R1,4 × C1,4 m) | 16,000 | 14,500 | 100,000 | 400,000 |
| Xe 1,25 tấn (D3,1 × R1,6 × C1,7 m) | 17,000 | 15,500 | 100,000 | 500,000 |
| Xe 1,5 tấn (D3,2 × R1,65 × C1,85 m) | 18,000 | 16,500 | 100,000 | 500,000 |
| Xe 1,9 tấn (D3,2 × R1,65 × C1,85 m) | 19,000 | 17,000 | 120,000 | 500,000 |
| Xe 2,5 tấn (D4,2 × R1,75 × C1,85 m) | 23,000 | 19,000 | 150,000 | 600,000 |
BẢNG GIÁ THUÊ XE 8 TIẾNG & QUÃNG ĐƯỜNG TỐI ĐA 90KM
| LOẠI XE | Giá cho 90km (VNĐ) | Giá phụ trội km (VNĐ/km) | Giá phụ trội giờ (VNĐ/giờ) |
|---|---|---|---|
| Xe 0,5 tấn (D1,9 × R1,2 × C1,2 m) | 1,600,000 | 18,000 | 200,000 |
| Xe 0,75 tấn (D2,4 × R1,4 × C1,4 m) | 1,700,000 | 18,500 | 210,000 |
| Xe 1,25 tấn (D3,1 × R1,6 × C1,7 m) | 1,800,000 | 19,000 | 225,000 |
| Xe 1,5 tấn (D3,2 × R1,65 × C1,85 m) | 1,900,000 | 20,000 | 230,000 |
| Xe 1,9 tấn (D3,2 × R1,65 × C1,85 m) | 2,000,000 | 21,000 | 250,000 |
| Xe 2,5 tấn (D4,2 × R1,75 × C1,85 m) | 2,200,000 | 23,000 | 270,000 |
- – Giá phụ trội km được tính khi Quý khách đi quá 90km trong ca đó
- – Giá phụ trội giờ được tính khi Quý khách đi quá số giờ 8h của ca đó.
- – Quý khách dùng dưới 4 tiếng sẽ tính nửa giá của ca 8 tiếng.
Lưu ý:
- – Giá trên chưa bao gồm VAT 8% (tuỳ thời điểm)
- – Giá có thể điều chỉnh theo đặc thù hàng hoá, thời gian và địa điểm giao nhận.
- – Giá chưa bao gồm phí bốc xếp, cầu đường, bến bãi…
- – Xe từ 3,5 tấn trở lên báo giá theo cung đường cụ thể
CAM KẾT DỊCH VỤ CỦA THU AN
- – Giá rẻ cạnh tranh số 1 thị trường: Luôn minh bạch, hoá đơn VAT đầy đủ
- – Điều xe nhanh: Có mặt trong 15 phút – đội xe >3.000 xe khắp Hà Nội và các tỉnh lân cận
- – Hỗ trợ 24/7: Hotline 1900-4755
Quý khách vui lòng đặt xe trước tối thiểu 01 giờ để Thu An sắp xếp và phục vụ tốt nhất, đảm bảo xe đúng loại – đúng giờ!
4. Mẹo tiết kiệm khi thuê taxi tải

- Tính toán kỹ khối lượng hàng hóa: Giúp chọn đúng loại xe, tránh lãng phí.
- Chọn khung giờ hợp lý: Tránh giờ cao điểm hoặc ban đêm để không bị tính phụ phí.
- So sánh bảng giá giữa các đơn vị: Giúp bạn tìm được dịch vụ có giá taxi tải hợp lý nhất.
- Tận dụng các ưu đãi hoặc combo trọn gói: Nhiều đơn vị cung cấp dịch vụ chuyển nhà – taxi tải trọn gói với giá ưu đãi hơn so với tính lẻ từng dịch vụ.
5. Nên chọn đơn vị nào để thuê taxi tải?

Hiện nay có rất nhiều đơn vị cung cấp dịch vụ taxi tải trên toàn quốc, nhưng để đảm bảo chất lượng và đúng giá, bạn nên chọn các đơn vị:
- Có báo giá rõ ràng, công khai.
- Hợp đồng minh bạch.
- Hỗ trợ nhanh chóng, nhiệt tình.
- Có đánh giá tốt từ khách hàng cũ.
Taxi tải tiện chuyến đang là đơn vị vận chuyển uy tín cấp dịch vụ taxi tải tiện chuyến, ghép hàng linh hoạt, và vận chuyển liên tỉnh uy tín, đáp ứng mọi nhu cầu chuyển nhà, chuyển văn phòng, gửi hàng hóa từ Hà Nội đi các tỉnh và ngược lại. Nhờ hệ thống tối ưu hóa lộ trình và kết hợp chuyến hiệu quả, khách hàng không chỉ tiết kiệm chi phí vận chuyển mà còn góp phần giảm phát thải, bảo vệ môi trường.
Tổng kết
Việc tham khảo trước giá taxi tải và xem chi tiết bảng giá taxi tải là bước quan trọng để không bị “chặt chém”, đồng thời giúp bạn lên kế hoạch vận chuyển hiệu quả và tiết kiệm nhất. Đừng ngần ngại so sánh và liên hệ tư vấn để có lựa chọn thông minh khi cần sử dụng dịch vụ vận chuyển bằng taxi tải.




